Ngũ hành Cục là gì? Cách xác định Thủy nhị cục, Mộc tam cục, Kim tứ cục, Thổ ngũ cục, Hỏa lục cục
Ngũ hành Cục quyết định vị trí sao Tử Vi và tuổi khởi đại hạn. Cách xác định Cục từ Can năm…
Ngày tốt theo việc
Danh sách ngày tốt để khai bút, chọn từ hoàng đạo, trực, sao chiếu và loại các ngày phạm sát. Kèm giờ tốt và tuổi xung để bạn đối chiếu với tuổi của mình.
Thứ Hai
19
Tháng 10 năm 2026
(Âm lịch 10/9/2026)
Năm Bính Ngọ
Tháng Mậu Tuất
Ngày Bính Dần
Trực Định
Chọn công việc quan trọng để tra cứu ngày tốt phù hợp
Có 11 ngày đẹp trong tháng, xếp theo ngày.
Âm lịch 3/8/2065 · Giáp Thìn
Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất
Âm lịch 9/8/2065 · Canh Tuất
Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Âm lịch 10/8/2065 · Tân Hợi
Trực Mãn · Sao Bích · Hắc đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ
Âm lịch 12/8/2065 · Quý Sửu
Trực Định · Sao Lâu · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Tỵ, Đinh Hợi
Âm lịch 13/8/2065 · Giáp Dần
Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Âm lịch 18/8/2065 · Kỷ Mùi
Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu
Âm lịch 22/8/2065 · Quý Hợi
Trực Mãn · Sao Trương · Hắc đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Âm lịch 24/8/2065 · Ất Sửu
Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Âm lịch 25/8/2065 · Bính Dần
Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Nhâm Thân, Giáp Thân, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất
Âm lịch 28/8/2065 · Kỷ Tỵ
Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Hợi, Tân Hợi
Âm lịch 30/8/2065 · Tân Mùi
Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu