Ngũ hành Cục là gì? Cách xác định Thủy nhị cục, Mộc tam cục, Kim tứ cục, Thổ ngũ cục, Hỏa lục cục
Ngũ hành Cục quyết định vị trí sao Tử Vi và tuổi khởi đại hạn. Cách xác định Cục từ Can năm…
Ngày tốt theo việc
Danh sách ngày tốt để khai bút, chọn từ hoàng đạo, trực, sao chiếu và loại các ngày phạm sát. Kèm giờ tốt và tuổi xung để bạn đối chiếu với tuổi của mình.
Thứ Hai
5
Tháng 10 năm 2026
(Âm lịch 25/8/2026)
Năm Bính Ngọ
Tháng Đinh Dậu
Ngày Nhâm Tý
Trực Bình
Chọn công việc quan trọng để tra cứu ngày tốt phù hợp
Có 11 ngày đẹp trong tháng, xếp theo ngày.
Âm lịch 7/8/2041 · Đinh Dậu
Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Quý Mão, Ất Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Âm lịch 10/8/2041 · Canh Tý
Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ, Giáp Dần, Giáp Thân
Âm lịch 11/8/2041 · Tân Sửu
Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Âm lịch 17/8/2041 · Đinh Mùi
Trực Khai · Sao Bích · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Âm lịch 19/8/2041 · Kỷ Dậu
Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Âm lịch 20/8/2041 · Canh Tuất
Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn
Âm lịch 24/8/2041 · Giáp Dần
Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Âm lịch 29/8/2041 · Kỷ Mùi
Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu
Âm lịch 1/9/2041 · Tân Dậu
Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Âm lịch 2/9/2041 · Nhâm Tuất
Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Dần, Bính Thân
Âm lịch 5/9/2041 · Ất Sửu
Trực Định · Sao Phòng · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu