Ngũ hành Cục là gì? Cách xác định Thủy nhị cục, Mộc tam cục, Kim tứ cục, Thổ ngũ cục, Hỏa lục cục
Ngũ hành Cục quyết định vị trí sao Tử Vi và tuổi khởi đại hạn. Cách xác định Cục từ Can năm…
Ngày tốt theo việc
Danh sách ngày tốt để khai bút, chọn từ hoàng đạo, trực, sao chiếu và loại các ngày phạm sát. Kèm giờ tốt và tuổi xung để bạn đối chiếu với tuổi của mình.
Thứ Hai
19
Tháng 10 năm 2026
(Âm lịch 10/9/2026)
Năm Bính Ngọ
Tháng Mậu Tuất
Ngày Bính Dần
Trực Định
Chọn công việc quan trọng để tra cứu ngày tốt phù hợp
Có 11 ngày đẹp trong tháng, xếp theo ngày.
Âm lịch 28/4/2065 · Tân Mùi
Trực Mãn · Sao Trương · Hắc đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Mão, Ất Dậu
Âm lịch 30/4/2065 · Quý Dậu
Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão
Âm lịch 1/5/2065 · Giáp Tuất
Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn
Âm lịch 7/5/2065 · Canh Thìn
Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất
Âm lịch 13/5/2065 · Bính Tuất
Trực Định · Sao Thất · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
Âm lịch 14/5/2065 · Đinh Hợi
Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Quý Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Sửu, Quý Mùi
Âm lịch 17/5/2065 · Canh Dần
Trực Thành · Sao Vị · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Âm lịch 19/5/2065 · Nhâm Thìn
Trực Khai · Sao Tất · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Thân
Âm lịch 21/5/2065 · Giáp Ngọ
Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Âm lịch 22/5/2065 · Ất Mùi
Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Âm lịch 26/5/2065 · Kỷ Hợi
Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ