Ngũ hành Cục là gì? Cách xác định Thủy nhị cục, Mộc tam cục, Kim tứ cục, Thổ ngũ cục, Hỏa lục cục
Ngũ hành Cục quyết định vị trí sao Tử Vi và tuổi khởi đại hạn. Cách xác định Cục từ Can năm…
Ngày tốt theo việc
Danh sách ngày tốt để khai bút, chọn từ hoàng đạo, trực, sao chiếu và loại các ngày phạm sát. Kèm giờ tốt và tuổi xung để bạn đối chiếu với tuổi của mình.
Chủ Nhật
1
Tháng 11 năm 2026
(Âm lịch 23/9/2026)
Năm Bính Ngọ
Tháng Mậu Tuất
Ngày Kỷ Mão
Trực Chấp
Chọn công việc quan trọng để tra cứu ngày tốt phù hợp
Có 11 ngày đẹp trong tháng, xếp theo ngày.
Âm lịch 7/12/2084 · Bính Tuất
Trực Khai · Sao Thất · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Tuổi xung: Nhâm Thìn, Mậu Thìn, Nhâm Tý, Nhâm Ngọ
Âm lịch 10/12/2084 · Kỷ Sửu
Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi
Âm lịch 11/12/2084 · Canh Dần
Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Mậu Thân, Nhâm Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Âm lịch 15/12/2084 · Giáp Ngọ
Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
Âm lịch 20/12/2084 · Kỷ Hợi
Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Tỵ, Tân Tỵ
Âm lịch 22/12/2084 · Tân Sửu
Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo
Giờ tốt: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Đinh Mùi, Quý Mùi, Ất Mão, Ất Dậu
Âm lịch 23/12/2084 · Nhâm Dần
Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Bính Thân, Canh Thân
Âm lịch 26/12/2084 · Ất Tỵ
Trực Định · Sao Phòng · Hoàng đạo
Giờ tốt: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi
Âm lịch 30/12/2084 · Kỷ Dậu
Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Ất Mão, Tân Mão
Âm lịch 5/1/2085 · Giáp Dần
Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng đạo
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Tý, Canh Ngọ
Âm lịch 6/1/2085 · Ất Mão
Trực Mãn · Sao Bích · Hắc đạo
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Tuổi xung: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Sửu, Tân Mùi